Tìm trên trang KT-XH
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Vinh Mỹ, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 (Theo Quyết định số 1468/QĐ-UBND ngày 15/05/2012 của UBND huyện Phú Lộc)
15/03/2014 12:55:PM

1. Vị trí và quy mô quy hoạch:

a) Ranh giới, quy mô diện tích.

* Ranh giới:

- Phía Đông Bắc giáp biển Đông và xã Vinh Hải.

- Phía Đông Nam giáp xã Vinh Giang.

- Phía Tây Nam giáp xã Vinh Hưng.

 - Phía Tây Bắc giáp xã Vinh An thuộc huyện Phú Vang.

* Quy mô quy hoạch:

 + Diện tích quy hoạch 813,22 ha.

+ Diện tích khu trung tâm: 30,0ha

b) Quy mô và cơ cấu dân số lao động của xã theo từng giai đoạn quy hoạch.

* Quy mô dân số theo từng giai đoạn quy hoạch:

- Quy mô dân số toàn xã giai đoạn 2010-2015:  4.929 người.

- Quy mô dân số toàn xã giai đoạn 2015-2020:  5.347 người.

            * Cơ cấu dân số, lao động của xã theo từng giai đoạn quy hoạch:

            - Giai đoạn 2010 - 2015: Tổng số lao động là  3.328 người, trong đó:

     + Nông, ngư nghiệp, thủy sản: 1.108 người, chiếm 33,3%.

                 + Phi nông nghiệp: 2.220 người, chiếm 66,7%.

- Giai đoạn 2015 - 2020: Tổng số lao động là  3.632 người, trong đó:

                 + Nông, ngư nghiệp, thủy sản: 1.278 người, chiếm 35,2%.

    + Phi nông nghiệp: 2.354 người, chiếm 64,8 %.

2. Mục tiêu, nội dung, yêu cầu của đồ án:

- Xây dựng xã Vinh Mỹ đạt chuẩn nông thôn mới theo 19 tiêu chí NTM của chính phủ. Đến năm 2020, nâng cấp cơ sở hạ tầng kỹ thuật xây dựng, cải tạo công trình, quy hoạch mạng lưới điểm dân cư nông thôn; chỉnh trang làng xóm, bảo tồn và phát huy các giá trị truyền thống, tạo mới bộ mặt kiến trúc cảnh quan và môi trường trên địa bàn toàn xã Vinh Mỹ khang trang, hiện đại nhằm nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân.

- Làm cơ sở để quản lý sử dụng đất, lập các dự án đầu tư xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch.

- Định hướng sản xuất, hình thức tổ chức sản xuất, sinh sống, hệ thống công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng phục vụ sản xuất toàn xã.

3. Tiền đề, quy mô quy hoạch:

a) Quy mô, cơ cấu dân số, lao động:

- Dân số trung bình năm 2010 có 4.675 người

- Lao động toàn xã đến năm 2010: 3.200 người (Trong đó lao động phi nông nghiệp chiếm 68,1 %, lao động trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp chiếm 31,9 %)

b) Quy mô, nhu cầu đất xây dựng:

     - Theo hiện trạng quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 được phân bổ như sau:

+ Đất nông nghiệp: 359,77 ha (44,%)

+ Đất phi nông nghiệp: 288,18 ha (35,44%)

+ Đất chưa sử dụng: 27,81 ha (3,42%)

+ Đất ở nông thôn: 137,46 ha (16,90%)

            4. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011-2015:

            4.1 Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Vinh Mỹ với các nội dung chủ yếu sau:

* Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:

a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

                                                                                                             Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

813,22

100

813,22

100

1

Đất nông nghiệp

359,77

44,24

358,18

44,04

1.1

Đất lúa nước

32,33

8,99

27,01

7,54

1.2

Đất trồng lúa nương

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

65,32

18,16

68,79

19,21

1.4

Đất trồng cây lâu năm

77,86

21,64

76,12

21,25

1.5

Đất rừng phòng hộ

154,20

42,86

150,70

42,07

1.6

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

30,06

8,35

35,56

9,93

1.9

Đất làm muối

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

288,18

35,44

293,31

36,07

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,13

0,74

2,10

0,72

2.2

Đất quốc phòng

-

-

-

-

2.3

Đất an ninh

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,03

0,01

1,03

0,35

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

0,72

0,25

0,72

0,25

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

0,25

0,09

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

11,08

3,84

10,87

3,71

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

213,69

74,15

197,28

67,27

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2,70

0,94

2,67

0,91

2.13

Đất sông, suối

5,79

2,01

5,79

1,97

2.14

Đất phát triển hạ tầng

52,04

18,06

72,60

24,75

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

27,81

3,42

0,42

0,05

4

Đất khu du lịch

-

-

16,00

1,97

5

Đất khu dân cư nông thôn

137,46

16,90

145,31

17,87

 

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                        `                                                                                                Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

13,13

2,83

10,30

1.1

Đất lúa nước

4,84

0,85

3,99

1.2

Đất trồng lúa nương

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,53

0,53

1,00

1.4

Đất trồng cây lâu năm

3,44

0,71

2,73

1.5

Đất rừng phòng hộ

3,32

0,74

2,58

1.6

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

1.9

Đất làm muối

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,98

6,98

-

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

0,48

0,48

-

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản

6,50

6,50

-

 

c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

                         Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp

9,84

9,79

0,05

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

3,00

3,00

-

1.2

Đất rừng phòng hộ

6,32

6,32

-

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,52

0,47

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

0,86

0,14

0,72

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

0,86

0,14

0,72

4

Đất khu du lịch

16,00

8,00

8,00

5

Đất khu dân cư nông thôn

0,69

0,69

-

 

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Vinh Mỹ giai đoạn 2010 - 2020.

4.2 Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011-2015 của xã Vinh Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

a. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

   Đơn vị tính: ha