Tìm trên trang KT-XH
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Lộc Điền, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 (theo Quyết định số 3596/QĐ-UBND ngày 28/09/2012 của UBND huyện Phú Lộc)
14/03/2014 8:07:AM

1. Vị trí và quy mô quy hoạch:

a) Ranh giới, quy mô diện tích:

Quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển sản xuất, kinh doanh, phát triển kinh tế – xã hội – môi trường, phát triển điểm dân cư đạt tiêu chí nông thôn mới trên toàn bộ địa giới hành chính xã Lộc Điền với ranh giới và quy mô diện tích như sau:

+ Phía Bắc        : Giáp xã Lộc An.

+ Phía Nam       : Giáp xã Lộc Trì và huyện Nam Đông.

+ Phía Đông     : Giáp Đầm Cầu Hai.

+ Phía Tây:         Giáp xã Lộc Hòa.

+ Diện tích quy hoạch:  11.534,7ha.

+ Diện tích quy hoạch khu trung tâm: 31,6ha.

b) Quy mô và cơ cấu dân số, lao động của xã theo từng giai đoạn quy hoạch.

- Giai đoạn quy hoạch đến năm 2015:

+ Dân số: 16.395 người, lao động: 9.017 người

+ Cơ cấu lao động: Lao động nông, lâm, ngư nghiệp chiếm tỷ lệ 50%, lao động phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ 50%.

- Giai đoạn quy hoạch đến năm 2020:

+ Dân số: 17.171 người, lao động: 10.303 người

+ Cơ cấu lao động: Lao động nông, lâm, ngư nghiệp chiếm tỷ lệ 35%, lao động phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ 65%.

2. Mục tiêu, nội dung, yêu cầu của đồ án:

- Xây dựng xã Lộc Điền đạt chuẩn nông thôn mới trước năm 2015; đến năm 2020, có kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội đồng bộ; sản xuất nông nghiệp phát triển toàn diện theo hướng hiện đại; ngành nghề phi nông nghiệp phát triển gắn với quá trình đô thị hóa; đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được nâng cao; môi trường sinh thái được bảo vệ; giữ vững trật tự an toàn xã hội.

- Làm cơ sở pháp lý cho việc lập các dự án đầu tư xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch.

- Định hướng sản xuất, hình thức tổ chức sản xuất, sinh sống, hệ thống công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng phục vụ sản xuất toàn xã.

3. Tiền đề, quy mô cơ cấu dân số, lao động

- Dân số trung bình năm 2010 có 15.653 người

- Lao động toàn xã đến năm 2010 có 6.945 người; Trong đó lao động trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp chiếm tỷ lệ 65,83%, lao động trong lĩnh vực phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ 34,17%.

4. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011-2015:

4.1 Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Lộc Điền với các nội dung chủ yếu như sau:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

11.534,70

100

11.534,70

100

1

Đất nông nghiệp

7.518,11

65,18

7.379,87

63,98

1.1

Đất lúa nước

425,75

5,66

402,14

5,45

1.2

Đất trồng lúa nương

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

78,54

1,04

56,86

0,77

1.4

Đất trồng cây lâu năm

89,64

1,19

83,05

1,13

1.5

Đất rừng phòng hộ

366,50

4,87

366,50

4,97

1.6

Đất rừng đặc dụng

5.311,20

70,65

5.311,20

71,97

1.7

Đất rừng sản xuất

1.044,88

13,90

958,58

12,99

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

201,60

2,68

201,54

2,73

1.9

Đất làm muối

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

3.482,20

30,18

3.626,14

31,18

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3,19

0,09

3,27

0,09

2.2

Đất quốc phòng

-

-

4,00

0,11

2.3

Đất an ninh

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,72

0,11

7,34

0,20

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

11,05

0,32

31,05

0,86

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

42,36

1,17

2.8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

 

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

0,10

0,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

12,37

0,36

12,37

0,34

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

80,56

2,31

97,06

2,68

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.869,23

82,40

2.505,02

69,08

2.13

Đất sông, suối

46,04

1,32

46,03

1,27

2.14

Đất phát triển hạ tầng

454,52

13,05

877,54

24,20

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

190,90

1,66

167,80

1,62

4

Đất khu du lịch

-

-

-

-

5

Đất khu dân cư nông thôn

345,01

2,99

360,89

3,13

 

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

                                                                         Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

127,09

47,12

79,97

1.1

Đất lúa nước

33,74

      18,54

15,20

1.2

Đất trồng lúa khác

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

6,59

5,09

1,50

1.4

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

86,70

23,43

63,27

1.7

Đất rừng sản xuất

0,06

0,06

-

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

1.9

Đất làm muối

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10,03

4,14

2,89

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

 

-

-

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản

10,03

7,14

2,89

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

                         Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp

-

-

-

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

1.2

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

23,10

13,05

10,05

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

3,05

3,05

 

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

20,00

10,00

10,00

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,05

-

0,05

4

Đất khu du lịch

-

-

-

5

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

 

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000, Báo cáo thuyết minh quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Lộc Điền.

4.2. Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011-2015 của xã Lộc Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

a. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

   Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng 2010 (ha)

Diện tích đến các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

11.534,70

11.534,70

11.534,70

11.534,70

11.534,70

11.534,70

1

Đất nông nghiệp

7.518,11

7.516,59

7.509,74

7.495,44

7.480,12

7.462,33

1.1

Đất lúa nước

425,75

424,23

422,33

419,47

416,17

410,83

1.2

Đất trồng lúa nương

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

78,54

78,54

76,34

73,26

70,36

66,26

1.4

Đất trồng cây lâu năm

89,64

89,64

88,49

86,96

85,90

84,55

1.5

Đất rừng phòng hộ

366,50

366,50

366,50

366,50

366,50

366,50

1.6

Đất rừng đặc dụng

5.311,20

5.311,20

5.311,20

5.311,20

5.311,20

5.311,20

1.7

Đất rừng sản xuất

1.044,88

1.044,88

1.043,28

1.036,45

1.028,45

1.021,45

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

201,60

201,60

201,60

201,60

201,54

201,54

1.9

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

3.480,68

3.482,20

3.487,95

3.501,15

3.518,12

3.538,01

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3,19

3,19

3,27

3,27

3,27

3,27

2.2

Đất quốc phòng

-

-

-

-

1,00

2,00

2.3

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-